防治对象 | 防治时期 | 农药名称 | 使用剂量(稀释倍数) | 使用方法 | 安全间隔期(天) | 每季使用最多次数 |
褐斑病 | 在春梢嫩期或者采果后 | 33.5%喹啉铜悬浮剂 | 1000~2000倍 | 喷雾 | 14 | 3 |
褐斑病 | 在杨梅生长的早期阶段或病菌侵入期 | 43%氟菌·肟菌酯悬浮剂 | 1500~3000倍 | 喷雾 | 15 | 2 |
褐斑病 | 在杨梅生长的早期阶段或病菌侵入期 | 25%嘧菌酯悬浮剂 | 800~1000倍 | 喷雾 | 收获期 | 3 |
褐斑病 | 在病菌侵入期 | 6%井冈·嘧苷素水剂 | 200~400倍 | 喷雾 | 7 | 3 |
褐斑病 | 在发病初期 | 20%抑霉唑水乳剂 | 600~800倍 | 喷雾 | 14 | 2 |
褐斑病 | 发病前或发病初期 | 38%唑醚·啶酰菌悬浮剂 | 1000~2000倍 | 喷雾 | 14 | 3 |
褐斑病 | 在杨梅果实硬核着色期进入成熟期 | 25%吡唑醚菌酯悬浮剂 | 1500~2500倍 | 喷雾 | 7 | 2 |
褐斑病 | Giai đoạn quả đổi màu, trước khi phát bệnh | 36% Quinolin·Tebuconazole hỗn dịch | 800~1200 lần | Phun | 14 | 2 |
Bệnh đốm nâu | Giai đoạn quả đổi màu, trước khi phát bệnh | 22,5% Picosystrobin hỗn dịch | 1000~1500 lần | Phun | 7 | 2 |
Bệnh đốm nâu | Trước khi hái quả dương mai 7~10 ngày | 60 g/L Ethyl Spinosad hỗn dịch | 1500~2500 lần | Phun | 3 | 1 |
Ruồi đục quả | Giai đoạn đầu ruồi đục quả phát sinh hoặc giai đoạn quả dương mai hóa cứng hạt và đổi màu | 10 tỷ bào tử/ml hỗn dịch vi khuẩn ngắn ổn định | 300~500 lần | Phun | — | 1 |
Sâu cuốn lá | Giai đoạn cao điểm sâu non tuổi nhỏ (tuổi 1-2) phát sinh | 5%甲氨基阿维菌素苯甲酸盐乳油 | 4000~6000倍 | 喷雾 | 10 | 1 |
介壳虫 | 在7~9月份第二代介壳虫发生初期 | 95%矿物油乳油 + 65%噻嗪酮可湿性粉剂 | 50 ~ 60倍 + 2500 ~ 3000 lần | Phun | 30 | 1 |
Giai đoạn vệ sinh vườn mùa đông | 20% Natri resinate bột hòa tan | 200~300 lần | Phun | 30 | 1 |
|
粉虱 | 害虫发生初期 | 95%矿物油乳油 + 65%噻嗪酮可湿性粉剂 | 50 ~ 60倍 + 2500 ~ 3000倍 | 喷雾 | 30 | 1 |
尺蠖 | 1~2龄幼虫期 | 0.5%除虫菊素水乳剂 | 200~300倍 | 喷雾 | 15 | 1 |
金龟子 | 产卵期或幼虫期 | 16000IU/毫克苏云金杆菌可湿性粉剂 | 1000~1500倍 | 喷雾 | — | 1 |